Jarwey là nhà phân phối cấp 1 tụ điện Gree Xinyuan, hỗ trợ chọn mã, datasheet, hàng mẫu, lô nhỏ và thời gian giao.
Bus DC của tủ lưu trữ hoặc biến tần PV có thể rơi vào tụ điện phân snap-in, hoặc vào một họ tụ film DC-Link. Khi bus là 450 V và 640 μF đủ dùng, mở đúng con đã in dòng gợn 120 Hz. Khi cần một mã nằm trong dải điện áp rộng, hãy mở thẻ series film và xin mã cụ thể. Trang CD296K là một con. Trang DC-Link là một dải, không phải cùng vỏ đổi tên.
Số dưới đây lấy từ catalog tụ Gree Xinyuan tháng 9/2026, không phải số đo trên datasheet từng mã. Datasheet của đúng mã: liên hệ Jarwey.
Trang series OBC ghi cả họ CD296K: 315–550 VDC, 82–820 μF, −40°C đến +105°C, vỏ 22×25 đến 35×60, 3000 giờ ở 105°C, và dẫn AEC-Q200, IEC 60384, GB/T 6346.1. Dòng snap-in thiết bị gia dụng không lặp lại AEC-Q200. Làm sạc xe thì xin Jarwey datasheet của mã 1036. Câu tuân thủ trên trang series không phải biên bản thử của con này.
Trang lưu trữ ghi chung CD294K và CD296K: 315–600 VDC, 47–1200 μF, 2000–3000 giờ ở 105°C. Bảng 450 V ở đó không có dòng 640 μF, Φ30×55. Trang sản phẩm xếp CD296K vào nhóm lưu trữ theo tên họ. Con số 3,00 A không lấy từ bảng trộn đó.
Trang film kim loại công nghiệp gộp DC-Link và tụ lọc xoay chiều. Trang đó nói dung lượng ổn định từ −40°C đến 85°C, và 15–30 năm trong môi trường khắc nghiệt. Đó là câu giới thiệu của cả họ, không phải tuổi thọ tải của một mã DC-Link, cũng không đổi được thành 3000 giờ của CD296K. Thẻ lọc xoay chiều là thẻ khác: 180–1000 Vac, 1–600 μF. Thẻ film EV cũng khác: 450–1200 Vdc, 200–2000 μF, ESR thấp, ESL thấp. Cả hai đều không phải trang 1037.
Đừng kéo con điện phân 450 V vượt trần của trang đang dùng. Trang OBC dừng ở 550 VDC. Trang lưu trữ trộn dừng ở 600 VDC. Hai trần không trùng nhau. Cao hơn trần đã chọn thì xin Jarwey một mã DC-Link cụ thể.
| Catalog | Dòng | Vỏ | Dòng gợn | Dùng cho 1036? |
|---|---|---|---|---|
| Snap-in gia dụng | CD296K 450 V / 640 μF | Φ30×55 | 3,00 A, ghi 120 Hz | Đây là 1036 |
| OBC · CD296K | 450 V / 640 μF | 30×55 | 3000 mA, không in tần số | Cùng độ lớn với dòng trên |
| Snap-in gia dụng | CD296K 450 V / 560 μF | Φ30×50 | 2,05 A tại 120 Hz | Không có trang riêng |
| OBC · CD296K | 450 V / 560 μF | 30×50 | 2540 mA, không in tần số | Không khớp 2,05 A |
| Lưu trữ, bảng trộn CD294K/CD296K | 450 V / 560 μF | 35×50 | 1850 mA, 105°C, 120 Hz | Vỏ khác, không ghi series |
| Thẻ film | DC-Link | Trụ / hộp | Chịu dòng gợn cao, không có ampe | 1037, cần xin mã |
Hai dòng Φ30×50 đều ghi CD296K 450 V / 560 μF. Một bên là 2,05 A, bên kia là 2540 mA. Đừng lấy trung bình, cũng đừng dùng hai số đó để sửa 3,00 A của mã 1036. Dòng 560 μF trên bảng trộn là vỏ 35×50.
CD294 / CD294W 2000 giờ, cùng vỏ 450 V, nằm ở bài tách dòng gợn. CD298K 5000 giờ nằm ở bài giờ và ESR. Tụ film quạt và máy nén nằm ở CBB61 và CBB65. Ba bài đó không vào bảng trên.