SUPU Tier-1 Jarwey|Đầu nối PCB lò xo nhấn 435304 và đầu nối vít 450612

Jarwey 0 2026-10-19 10:36:24

Jarwey là nhà phân phối cấp 1 (Tier-1) SUPU, hỗ trợ chọn mã, datasheet, hàng mẫu, lô nhỏ và thời gian giao.

Khi dây đã nằm ở mép mạch in, việc tiếp theo là cách nhả dây. 435304 (4 cực) và 435318 (18 cực) thuộc phía lò xo nhấn. Ảnh của 450612 là một hàng đầu vít trên khe luồn dây; dòng đóng gói ghi 5,0 mm, 12 cực. Đầu nối ray 241202 / 241203 / 241204 đã có bài riêng về vị trí lắp, bài này không lập lại bảng số cực DIN.

Cả ba trang sản phẩm đều chưa có datasheet. Liên hệ Jarwey để nhận datasheet. Bảng dưới chỉ lấy chữ và ảnh đang có trên trang. Chỗ không ghi dòng điện hoặc tiết diện dây thì không mượn số của mã bên cạnh.

Lò xo nhấn và kẹp vít

MãCách kẹp, theo trangTrang đang ghiKhông được suy raTrang SP
435304Lò xo nhấn. Đoạn mô tả dài ghi đấu dây bằng cách ấnTên gọi 3,5 mm-4 pin. Đoạn dài còn ghi 3,81 mm, 0,14–1,5 mm², 10 A/320 VHai con số bước chân không trùng. Pad theo bản vẽ datasheet537
435318Ảnh cùng kiểu vỏ lò xo có nút với 435304; phần chữ không nhắc lại cách kẹp3,5 mm-18 pin. Điểm đối chiếu là nhóm WAGO 734-178Trang không có dòng điện và tiết diện. Không chép 10 A/320 V526
450612Ảnh là đầu vít trên khe dây, không phải nút cam5,0 mm-12 pin. Mô tả chỉ có tên thương hiệuKhông có dòng, điện áp, tiết diện, cũng không có mã WAGO531

Đoạn mô tả dài của 435304 nêu WAGO 734-104 / 734-164 và có câu “không phải sửa pad” cùng “thay xong không còn rủi ro điện”. Đó là câu trên trang, chưa phải kết luận đo xong. Bước chân, chiều dài chân, lỗ khoan, lực giữ và độ tăng nhiệt vẫn phải đối với bản vẽ và hàng mẫu.

Cách nhả dây trước, số cực sau

Lò xo nhấn. Nếu thợ mở dây bằng nút bấm, chọn theo số cực: 4 cực là 435304, 18 cực là 435318. Ảnh dùng chung là vỏ lò xo; số vị trí nhìn thấy trên ảnh không phải số cực đặt hàng. 435318 chỉ neo vào nhóm 734-178, không kế thừa tiết diện và dòng điện ghi trên 435304.

Vít. Nếu bảo trì bằng tua vít và khoảng cách chân đã là 5,0 mm, xem 450612. Mã này không dùng chung pad với họ lò xo 3,5 mm. Trang không ghi mã WAGO, đừng tự gắn một số 734.

Ray trong tủ hay mép mạch in nằm ở bài đầu nối ray 2,5 mm và đầu nối PCB. Bài đó không trả lời câu hỏi cách kẹp.

Checklist trước khi đặt (7 mục)

  1. Cách nhả: nhả bằng nút thì 435304 hoặc 435318; khóa bằng tua vít và bước 5,0 mm thì 450612.
  2. Số cực: 4, 18 và 12 đặt thành ba dòng riêng. Không cắt cực, không ghép tạm cho đủ số.
  3. Bản vẽ bước chân: 435304 tên gọi ghi 3,5 mm, mô tả dài ghi 3,81 mm. Cả hai số đều chưa phải pad. Xin Jarwey bản vẽ bước chân, chiều dài chân và lỗ. 450612 là 5,0 mm.
  4. Định mức: mới chỉ 435304 ghi 0,14–1,5 mm² và 10 A/320 V. 435318 và 450612 xin datasheet riêng.
  5. Phạm vi đối chiếu: 734-104 / 734-164 chỉ là mỏ neo của 435304; 734-178 chỉ là mỏ neo của 435318. Đo xong rồi mới bàn thay mã.
  6. Dây: dây đặc hay dây bện, chiều dài tuốt và mô-men vít lấy theo datasheet của đúng mã. Chiều dài tuốt của đầu lò xo không mang sang đầu vít.
  7. Hàng mẫu: nhận datasheet từ Jarwey, lắp bằng đúng tiết diện dây đang dùng, kiểm lực kéo và độ tăng nhiệt rồi mới sửa BOM.

Datasheet và báo giá

Chọn mẫu, hỗ trợ ứng dụng, hàng mẫu và giao hàng: Jarwey · nhà phân phối Tier-1 SUPU · kerry.w@jarwey.cn · Liên hệ.

上一篇: Tier-1 Gree Xinyuan Jarwey|CBB61 vs CBB65/CBB65S tụ quạt & máy nén
下一篇: Module PWM dimmer BL-TRIAC: lối PWM phía cao áp và chân DIMIN kéo MOSFET
相关文章