COSINE Tier-1 Jarwey|Tốc độ quét op-amp chính xác 36V: COS1177SR 0,7 V/µs, COS227USR và COS228USR

Jarwey 1 2026-10-20 10:36:22

Jarwey là nhà phân phối cấp 1 (Tier-1) COSINE, hỗ trợ chọn mã, datasheet, hàng mẫu, lô nhỏ và thời gian giao.

Op-amp chính xác 36V đã có bài theo số kênh ở 2 MHz, 10 MHz và 25 MHz. GBP cao hơn không làm điện áp lệch thấp hơn. COS1177SR, COS227USR và COS228USR trong catalog 2025 đều 50 µV và 0,2 µV/°C. Phần thay đổi là tốc độ quét, dòng tĩnh và dòng phân cực đầu vào được liệt kê.

Biên độ đầu ra quyết định trước. Tốc độ quét cho biết sóng sin lớn hoặc bậc thang lớn có theo kịp không. GBP là ngân sách tín hiệu nhỏ, và chỉ dùng sau khi datasheet cho biết độ lợi nhiễu còn ổn định. Bảng dưới lấy một mã SOP-8 một kênh cho mỗi hàng. Mã đôi và bốn kênh cùng hàng điện; bảng số kênh không lặp lại ở đây.

Cùng độ lệch, ba tốc độ quét

Số liệu lấy từ ba bảng op-amp chính xác 36V trong catalog COSINE 2025. Catalog không ghi dòng phân cực là điển hình hay tối đa. Dùng cột này như số liệt kê cho đến khi Jarwey gửi datasheet.

Mã GBP Tốc độ quét Sin đỉnh 10 V Sin đỉnh 1 V Iq Ib liệt kê Vos / trôi Trang
COS1177SR 2,0 MHz 0,7 V/µs khoảng 11,1 kHz khoảng 111 kHz 0,33 mA 1 nA 50 µV / 0,2 µV/°C 1013
COS227USR 10 MHz 3,0 V/µs khoảng 47,7 kHz khoảng 477 kHz 1,3 mA 5 nA 50 µV / 0,2 µV/°C 908
COS228USR 25 MHz 10 V/µs khoảng 159 kHz khoảng 1,59 MHz 2,6 mA 10 nA 50 µV / 0,2 µV/°C 911

Tần số sin ước lượng bằng f ≈ SR / (2π × Vp). Đây là chỗ tốc độ quét hết trước, không phải băng thông công suất đầy trong datasheet. Với 0,7 V/µs và đỉnh 10 V: 0,7×106 / (2π×10) ≈ 11,1 kHz. Hạ đỉnh xuống 1 V thì cùng mã đó vào khoảng 111 kHz. Thiếu Vp trên phiếu chọn mã thì hàng MHz dễ chọn sai.

Mật độ nhiễu catalog là 8 / 6 / 5,0 nV/√Hz tại 1 kHz, ba hàng gần nhau. Nhảy từ 2 MHz lên 25 MHz vì nhiễu thì đổi lấy dòng tĩnh: 0,33 mA so với 2,6 mA, khoảng tám lần.

Cảm biến trở kháng cao

Ib liệt kê là 1 nA, 5 nA và 10 nA. Trên 100 kΩ thì điện áp sai số cỡ 0,1 mV, 0,5 mV và 1,0 mV. Đây là ước lượng bậc độ lớn, không phải giá trị bảo đảm. Cảm biến chậm, trở kháng cao thường sạch hơn trên COS1177SR hơn là trên COS228USR. Nút trở kháng thấp phải bám bậc thang nhanh và biên độ lớn mới là lý do xem 3,0 V/µs hoặc 10 V/µs.

Điện áp nuôi cả ba hàng là 4,5–36 V (±2,25 đến ±18 V), nên ray ±15 V có thể nằm ở đây. Catalog không ghi dải đầu vào là rail-to-rail. Dải common-mode và phần dư đầu ra phải đối datasheet.

OP1177, OPA227 và OPA228 chỉ là mốc tìm kiếm, phải kiểm trên mạch, không phải thay thế không cần đo. Chưa chia GBP cho độ lợi nhiễu khi datasheet chưa cho biết độ lợi mà mạch còn ổn định.

Số kênh là bài khác

Mã đôi và bốn kênh cùng hàng điện đã có bài: họ 2 MHz (COS2177SR / COS4177SR), họ 10 MHz (COS2227USR / COS4227UATR), họ 25 MHz (COS2228USR / COS4228UATR). Chốt hàng tốc độ quét, rồi mới chọn số kênh.

Checklist

  1. Đỉnh đầu ra: ghi Vp của sin hoặc bậc thang, không chỉ ghi “op-amp 36V”.
  2. Trần tốc độ quét: SR / (2πVp). Đỉnh 10 V thì 0,7 / 3,0 / 10 V/µs rơi gần 11 kHz, 48 kHz và 159 kHz.
  3. Độ lệch không phải lý do nâng hàng: cả ba hàng đều 50 µV và 0,2 µV/°C.
  4. Dòng: Iq 0,33 / 1,3 / 2,6 mA. Ib liệt kê 1 / 5 / 10 nA. Nguồn trở kháng cao thì ước lượng sai số trước khi nâng mã.
  5. Băng thông tín hiệu nhỏ: GBP 2 / 10 / 25 MHz chỉ dùng sau khi datasheet chốt độ lợi nhiễu và ổn định.
  6. Vỏ: SOP-8 một kênh là COS1177SR, COS227USR, COS228USR. Mã đôi và bốn kênh nằm ở bài họ.
  7. Hàng mẫu: liên hệ Jarwey để nhận datasheet, đo tốc độ quét và thời gian thiết lập trên tải thật rồi mới khóa mã sản xuất.

Trang sản phẩm

Gửi biên độ đầu ra, tần số tín hiệu cao nhất và trở kháng nguồn cho Jarwey: kerry.w@jarwey.cn · Liên hệ.

上一篇: Tier-1 Gree Xinyuan Jarwey|CBB61 vs CBB65/CBB65S tụ quạt & máy nén
下一篇: Nhà phân phối cấp 1 Synergy — Jarwey|Cờ quá nhiệt công tắc cao áp: SY2326 chân 63 và SY2640 bi F3
相关文章