Nhà phân phối cấp 1 COSINE — Jarwey|LDO dòng lớn: trang ghi 5–40 V, datasheet khuyến nghị tới 26 V

Jarwey 0 2026-10-28 10:37:05

Jarwey là nhà phân phối cấp 1 (Tier-1) của COSINE — hỗ trợ chọn mã, datasheet, hàng mẫu, lô nhỏ và lịch giao.

Ba trang bộ điều áp LDO dòng lớn ghi cùng một dòng điện áp vào. COS29152WU, COS29302 và COS29502WU đều ghi Vin 5–40 V, phản hồi điều chỉnh 1,24 V, vỏ TO-263-5. Cả ba trang đều ghi liên hệ để nhận datasheet và không gắn PDF. COS29752WU không ghi Vin và không ghi 1,24 V trên dòng chức năng. Trang này gắn datasheet họ COS29752WU.pdf, đầu trang COS2915X/2930X/2950X/2975X, ghi Rev1.3.

Dòng 5–40 V trên trang là một khoảng bao. Cùng datasheet tách điện áp vào thành ba chỗ. Mục đặc tính ghi dải vào 4–36 V. Điều kiện làm việc khuyến nghị ghi nguồn vào +4,5 V đến +26 V. Thông số tuyệt đối tối đa ghi VIN −0,3 V đến +40 V. Phần ứng dụng ghi cảm biến quá áp tắt bộ điều áp khi đầu vào vượt khoảng 36 V; xung từ −0,3 V đến +40 V được viết như khả năng chịu đựng, không phải điểm cấp điện một chiều. Bảng đặc tính điện cũng lấy VIN đến 26 V. Con số 40 V nằm ở giới hạn tuyệt đối và ở xung.

Thang dòng 1,5 A / 3 A / 5 A / 7,5 A đã có bài họ. Bài đối chiếu MIC29302, MIC29752 và bài tách nhiệt với COS3842BD giữ nguyên. Dòng 1,24 V trên ba trang khớp điện áp chuẩn datasheet, điển hình 1,24 V (nhỏ nhất 1,22 V, lớn nhất 1,252 V). Dòng điện áp vào là dòng lệch.

Đọc điện áp vào

Số đọcChỗ ghiTrị sốDùng để
Vin trên trangDòng chức năng COS29152WU, COS29302, COS29502WU5–40 VChỉ là cửa vào của trang
Dải ở mục đặc tínhDatasheet họ, Features4–36 VVẫn chưa phải vùng khuyến nghị
Khuyến nghịDatasheet mục 2.3+4,5 V đến +26 VNguồn cấp liên tục
VIN tuyệt đối tối đaDatasheet mục 2.1−0,3 V đến +40 VGiới hạn ứng suất
Tắt vì quá ápPhần ứng dụng của datasheetKhoảng trên 36 VCảm biến tắt bộ điều áp

Trang COS29752WU không có ô Vin. Đọc đầu vào thì mở PDF trên trang đó cho cả bốn mã. Bảng đặt hàng trong datasheet gắn TO-263-5 với COS29152WU, COS29302WU, COS29502WU và COS29752WU. Trang COS29302 bỏ hai chữ WU; cột vỏ vẫn là TO-263-5, nên mã đặt hàng là COS29302WU. Datasheet còn có COS29152WD vỏ TO-252-5. Trang 983 là COS29152WU vỏ TO-263-5.

Phản hồi và chân enable, chỉ theo chỗ datasheet đã ghi

Mục 3.4 đặt điện áp ra cho COS29xx2 và COS29xx3 bằng R1 = R2 × (VOUT / 1,240 − 1), khoảng 1,25 V đến 25 V. Điện trở từ VOUT tới ADJ không quá 10 kΩ. Bốn mã trên trang đều kết thúc bằng 2. Datasheet gắn EN vào COS29xx2: mức cao thì bật (tối thiểu 2,4 V), mức thấp thì tắt (tối đa 0,8 V). FLG nằm ở COS29xx3. Cả bốn trang sản phẩm đều không in EN hay FLG, nên không thêm chân cờ lỗi từ tên trang.

Danh sách kiểm tra lựa chọn

  1. Ghi ba mức: khuyến nghị +4,5 V đến +26 V, mục đặc tính 4–36 V, tuyệt đối tối đa −0,3 V đến +40 V.
  2. Thanh cái: điện áp vào liên tục nằm trong 26 V. Vượt khoảng 36 V thì tính tắt vì quá áp; xung chạm 40 V thì tính chịu đựng quá độ.
  3. Dòng 5–40 V có trên trang 983, 981 và 982. Dòng chức năng của COS29752WU không có câu này.
  4. Phản hồi: ba trang ghi 1,24 V điều chỉnh. Chuẩn datasheet điển hình 1,24 V. Công thức điện trở và cửa sổ 1,25 V đến 25 V lấy ở mục 3.4.
  5. Hậu tố: bốn mã này là bản xx2. EN ở xx2; FLG ở xx3. Khớp mã đặt hàng trước khi sơ đồ thêm chân cờ.
  6. Dòng điện: giữ thang đã đăng. Bài này không lập lại 1,5 / 3 / 5 / 7,5 A.
  7. Mỏ neo và tài liệu: MIC29152, MIC29302, MIC29502 và MIC29752WWT vẫn cần đo trên mạch. Ba datasheet còn thiếu thì liên hệ Jarwey. Dùng PDF Rev1.3 trên trang 863 và xác nhận phiên bản với Jarwey trước khi chốt BOM.

Trang sản phẩm

Gửi Jarwey điện áp thanh cái liên tục cao nhất, biên độ xung và mã đặt hàng: kerry.w@jarwey.cn · Liên hệ.

上一篇: Tier-1 Gree Xinyuan Jarwey|CBB61 vs CBB65/CBB65S tụ quạt & máy nén
下一篇: Nhà phân phối cấp 1 CETC — Jarwey|SiC 650V và 900V: 250 mΩ trên bìa WM3HA330090E là mức điển hình ở 18 V
相关文章