Jarwey là nhà phân phối cấp 1 GaN — hỗ trợ chọn mã, lưu phiên bản datasheet, hàng mẫu, số lượng nhỏ và thời gian giao.
Nguồn âm trên cực cổng làm cho MOSFET SiC không được gắn mặc định vào ba GaN FET 650V này. TP65H035G4WS, TP65H050G4WS và TP65H150G4PS là cascode thường đóng: HEMT GaN cao áp nối với MOSFET silic hạ áp. Cả ba datasheet ghi VGSS = ±20V. Ngưỡng cùng là 3,3V min / 4V typ / 4,8V max, nhưng dòng đo khác nhau (1mA, 0,7mA và 5mA). Dòng RDS(on) lấy ở VGS = 10V.
Tách theo điện trở dẫn và mức công suất đã có ở bài PFC totem-pole không cầu và bài GaN 150mΩ cho adapter. Bài này chỉ chỉ rõ vòng cổng phải chép từ datasheet nào.
| Mã | Datasheet ghi gì | Mạch ngoài cực cổng | QG typ | Vỏ | Trang |
|---|---|---|---|---|---|
| TP65H050G4WS datasheet 1v1, 2022-03-06 | Dòng khuyến nghị: gate drive (0V, 12V), RG = 30Ω. Hàng thời gian chuyển mạch là hàng khác: VGS 0→10V, Rg = 45Ω, ID = 22A. | Hạt ferrite 200–300Ω tại 100MHz. Snubber RC trên DC-link là bắt buộc: [4,7nF+8Ω]×2, sát chân drain. Snubber nút chuyển mạch chỉ khi RG thấp hơn mức khuyến nghị. | 16nC (max 24nC) VDS=400V, VGS 0→10V, ID=22A | TO-247, source tab, chân G-S-D | 427 |
| TP65H035G4WS datasheet v3.6, 2024-01-08 | Không có câu khuyến nghị “(0V, 12V)” giống 050. Bảng hard-switching ghi RG(OFF) = 30Ω và driver Si823x/Si827x hoặc tương đương. Phép đo thời gian chuyển mạch: VGS 0→12V, RG = 30Ω, ID = 32A. | Một điện trở: RG(OFF) = 30Ω. Hai điện trở: 15Ω/30Ω, hoặc hiệu dụng 10Ω/30Ω. Hạt 180–270Ω tại 100MHz. Điện trở gate-source 10kΩ. DC-link [4,7nF+5Ω]×2 hoặc [10nF+2,3Ω]. Cùng bảng ghi tần số làm việc <100kHz. | 22nC VDS=400V, VGS 0→10V, ID=32A | TO-247, source tab, chân G-S-D | 12 |
| TP65H150G4PS datasheet Rev.3.00, 2025-11-25 | Không có bảng RG khuyến nghị cùng dạng. Điều kiện đo thời gian chuyển mạch là VGS 0→12V, RG = 70Ω, hạt 240Ω tại 100MHz, ID = 10A. 70Ω là điều kiện đo, không phải giá trị thiết kế. | Đừng hàn mạng 30Ω của hai mã TO-247, và đừng coi 70Ω là điện trở khuyến nghị. Chốt RG, hạt ferrite và snubber trên bench cùng application note của mã này. | 8nC VDS=400V, VGS 0→10V, ID=10A | TO-220, source tab, chân G-S-D | 852 |
Hàng <100kHz chỉ nằm trong bảng mạch ngoài hard-switching của TP65H035G4WS. Đó không phải trần tần số của TP65H050G4WS hay TP65H150G4PS. Mạch nhanh hơn phải kiểm lại điện trở cổng và snubber.
Điện tích phục hồi ngược cũng không dùng chung. TP65H035G4WS ghi QRR typ 0nC tại IS=32A, VDD=400V, di/dt=1000A/µs, và chú thích không gồm QOSS. TP65H050G4WS ghi QRR typ 120nC tại IS=22A, VDD=400V. TP65H150G4PS mô tả reverse recovery là không đáng kể, không có hàng QRR cùng kiểu.
Mục đặt hàng ghi cấu hình vỏ là Source trên cả ba mã. TP65H035G4WS và TP65H050G4WS là TO-247 ba chân; TP65H150G4PS là TO-220. Thứ tự chân G-S-D, tab nối source. Tấm cách điện vẽ cho MOSFET silic tab-drain sẽ đổi đường về của cực cổng và chiều dài creepage. Đây là bước layout, không phải thay chân không cần đo.
Jarwey · kerry.w@jarwey.cn · Liên hệ.