COSINE Tier-1 Jarwey|Op-amp 36V: COS2180SRA zero-drift 2 MHz, 50 µV nằm trên trang COS1177SR
Jarwey là nhà phân phối cấp 1 (Tier-1) COSINE, hỗ trợ chọn mã, datasheet, hàng mẫu, lô nhỏ và thời gian giao.
Bo mạch cảm biến 24 V có thể thấy GBP 2 MHz trên hai trang op-amp. Dòng băng thông trùng nhau. Khoản sai số thì không. COS2180SRA là op-amp zero-drift 36V hai kênh, dòng chức năng dừng ở GBP 2 MHz. COS1177SR là op-amp chính xác 36V một kênh, trang ghi Vos tối đa 50 µV và trôi 0,2 µV/°C. Tách loại sai số trước.
Bảng họ zero-drift 36V đã có kênh, nhiễu và dòng tĩnh. Thang 5 V pin, ma trận 1/2/4 kênh ở 2 MHz, và bài tốc độ quét 0,7 / 3,0 / 10 V/µs mỗi bài một trang. Bài này chỉ dùng câu đã in trên hai trang sản phẩm.
Cả hai trang đều yêu cầu datasheet. Liên hệ Jarwey để nhận datasheet.
Cùng 2 MHz trên trang, sai số được ghi thì khác
| Đọc trước | COS2180SRA | COS1177SR |
|---|---|---|
| Tên trang | Op-amp zero-drift 36V, hai kênh | Op-amp chính xác 36V 2 MHz, một kênh |
| Dòng chức năng | Zero-drift 36V, GBP 2 MHz. Trang không ghi 2 MHz là giá trị điển hình hay tối đa | Op-amp chính xác 36V một kênh, GBP 2 MHz, Vos tối đa 50 µV, trôi 0,2 µV/°C |
| Thông số khác trên trang | Dòng chức năng không có độ lệch µV, trôi nhiệt, tốc độ quét, mật độ nhiễu, dòng tĩnh, cũng không in khoảng 4,5–36 V | Nuôi 4,5–36 V (±2,25 đến ±18 V), tốc độ quét 0,7 V/µs, nhiễu 8 nV/√Hz tại 1 kHz, Iq 0,33 mA |
| Vỏ / kênh | SOP-8, hai kênh | SOP-8, một kênh |
| Ứng dụng trên trang | Đo dòng, thiết bị đeo, khuếch đại cảm biến, phần cứng pin | Khuếch đại cảm biến, thiết bị y tế, điều khiển công nghiệp |
| Mốc tra cứu (phải đo trên mạch) | OPA2180 / OPA2188 | OP1177 / OPA277 |
| Trang sản phẩm | 929 | 1013 |
Hai trang đều ghi 36V và 2 MHz, vỏ đều SOP-8. Số kênh khác nhau nên sơ đồ chân khác nhau. Trùng tên vỏ không có nghĩa là cắm thay trực tiếp. OPA2180, OPA2188, OP1177 và OPA277 chỉ là mốc tra cứu. Phải kiểm trên mạch.
Độ lệch của hàng zero-drift chốt bằng datasheet. Bài họ zero-drift 36V đã có hàng catalog cho Vos, trôi, nhiễu và dòng tĩnh mỗi kênh. Giữ bảng đó ở bài cũ. Không chép số microvolt của bảng đó sang COS1177SR, và không chép 50 µV sang COS2180SRA.
Tách sai số trước băng thông
Cảm biến cần zero-drift mà trang chưa in số microvolt: vào COS2180SRA, rồi xin Jarwey datasheet để đối độ lệch, trôi nhiệt và dải đầu vào. Khi 50 µV, 0,2 µV/°C, 8 nV/√Hz tại 1 kHz, 0,33 mA và 0,7 V/µs đã nằm trên trang và đủ cho ngân sách: vào COS1177SR. Trang gọi mã này là op-amp chính xác, không gọi là zero-drift.
Ray pin 5 V thì dùng thang băng thông zero-drift 5 V đã đăng. Trang COS2180SRA có thiết bị đeo và phần cứng pin, nhưng không in điện áp nuôi tối thiểu. Từ ứng dụng không suy ra đó là mã zero-drift 5 V.
Trong hàng zero-drift, trang nâng GBP từ 2 MHz lên 5 MHz là COS2182SR. Cũng là zero-drift 36V hai kênh, SOP-8. Dòng chức năng ghi GBP 5 MHz. Mốc tra cứu OPA2182 / OPA2180, vẫn phải đo trên mạch. Bước này đổi GBP in trên trang, không đổi tên 50 µV của COS1177SR.
Hai kênh mà trang ghi cùng chỉ tiêu với COS1177: xem COS2177SR (SOP-8). Bốn kênh nằm ở bài họ 2 MHz. Tốc độ quét 3,0 V/µs hoặc 10 V/µs thuộc bài tốc độ quét đã đăng, không phải nâng cấp của hàng 50 µV.
Đầu vào phải sát ray nguồn thì xem bài RRIO 40 V đã đăng. Trang COS1177SR không mô tả dải đầu vào là rail-to-rail.
Checklist
- Miền nguồn. Dùng cặp này khi bo ở ray hiện trường 12/24 V hoặc lớp ±15 V. Cảm biến pin trong 5,5 V đi theo thang zero-drift 5 V.
- Loại sai số. Cần zero-drift thì vào COS2180SRA, lấy độ lệch từ datasheet Jarwey gửi. 50 µV và 0,2 µV/°C chỉ lấy từ dòng đã in trên trang COS1177SR.
- Cùng dòng GBP. Hai trang đều ghi 2 MHz, và dòng chức năng không ghi điển hình hay tối đa. Trùng băng thông không phải trùng sai số.
- Thông số động đã có trên trang. Tốc độ quét 0,7 V/µs, nhiễu 8 nV/√Hz tại 1 kHz, Iq 0,33 mA nằm ở COS1177SR. Dòng chức năng COS2180SRA không có ba mục này.
- 5 MHz trong hàng zero-drift. Đọc trang COS2182SR. Nhiễu và dòng tĩnh giữ ở bài họ.
- Vỏ. Cả hai đều SOP-8. COS2180SRA hai kênh. COS1177SR một kênh. Đối chân riêng.
- Hàng mẫu. Liên hệ Jarwey để nhận datasheet. Đo độ lệch trên trở kháng nguồn và nhiệt độ thật, rồi mới khóa mã sản xuất.
Trang sản phẩm
- COS2180SRA · zero-drift 36V hai kênh · GBP 2 MHz trên trang · SOP-8
- COS2182SR · zero-drift 36V hai kênh · GBP 5 MHz trên trang · SOP-8
- COS1177SR · chính xác 36V một kênh · 50 µV / 0,2 µV/°C trên trang · SOP-8
Gửi điện áp nuôi, trở kháng nguồn cảm biến và độ lệch cho phép tới Jarwey: kerry.w@jarwey.cn · Liên hệ.