Nhà phân phối cấp 1 Synergy — Jarwey|Điện trở xả SY2160: RINT điển hình 35 kΩ ở 25°C
Jarwey là nhà phân phối cấp 1 (Tier-1) của Synergy (Xinlijie) — hỗ trợ chọn mã, datasheet, hàng mẫu, lô nhỏ và thời gian giao.
Đừng gán 40 kΩ cho mọi công tắc cao áp trong đầu dò. Trang SY2162QF in sẵn điện trở xả 40 kΩ. Trang SY2160 và SY2320FN chỉ ghi điện trở xả tích hợp, không ghi ôm. Trong PDF, hai mã đó dùng cửa sổ khác: ở +25°C, RINT là nhỏ nhất 20 kΩ, điển hình 35 kΩ, lớn nhất 50 kΩ.
Cách nối khóa kẹp với nhánh 40 kΩ đã có bài riêng. Bài này chỉ tách giá trị ôm. Cờ quá nhiệt, xung dịch và vỏ BGA/LGA không nhắc lại. Số lấy từ PDF đang đăng. Trang điện của SY2160 và SY2320FN ghi preliminary. SY2162 là Rev. 0.1 (tháng 9/2023). SY2642 là Rev. 0.0. Chốt BOM theo PDF mới từ Jarwey và phép đo trên đầu dò.
40 kΩ là cột điển hình, không phải cửa sổ của SY2160
| Mã | Trang sản phẩm | Ký hiệu | Trong PDF | Điều kiện | Trang |
|---|---|---|---|---|---|
| SY2160 | Có xả, không ghi ôm | RINT | +25°C: 20 / 35 / 50 kΩ. Cột 0°C và +70°C để trống | Khóa ra nối RGND, IRINT = 0,5 mA | 856 |
| SY2320FN | Có xả, không ghi ôm | RINT | +25°C: 20 / 35 / 50 kΩ. Cột 0°C và +70°C để trống | Khóa ra nối RGND, IRINT = 0,5 mA | 855 |
| SY2162QF | Ghi 40 kΩ | RBLD | 30 / 40 / 50 kΩ | VDD = 5 V, LEB = 0, TA = 25°C, phía đầu dò | 853 |
| SY2322 / SY2640 / SY2642 | Ghi 40 kΩ | RBLD | 30 / 40 / 50 kΩ | VLL = 3,3 V, VDD = 5 V, LEB = 0, CSW = 0/1, TA = 25°C, phía đầu dò | 858 / 857 / 861 |
| SY2325 | Ghi 40 kΩ | RBLD | 30 / 40 / 50 kΩ | Cùng tiêu đề bảng. Ô điều kiện ghi SY2325 only, probe side | 859 |
| SY2326 | Dòng đặc tính ghi 40 kΩ | Cùng một hàng | Cũng 30 / 40 / 50 kΩ, nhưng chú thích SY2325 only | VLL = 3,3 V, VDD = 5 V, LEB = 0, CSW = 0/1, TA = 25°C | 860 |
Một con số làm lệch ngân sách chỗ nào
- Giá trị điển hình gần nhau. Sàn thì không. 20 kΩ so với 30 kΩ. Thời gian xả trên tụ đầu dò là R nhân C. Lấy 40 kΩ sẽ khiến SY2160 trông xả nhanh hơn mức lớn nhất 50 kΩ, đồng thời tải một chiều bị ước lượng nhẹ, vì điện trở có thể xuống 20 kΩ.
- 0,5 mA là dòng đo, không phải dòng đầu dò. IRINT = 0,5 mA nằm trên hàng RINT, cạnh câu khóa ra nối RGND.
- Cột nhiệt độ trống thì để trống. SY2160 và SY2320FN chỉ công bố 20 / 35 / 50 ở +25°C. Ô 0°C và +70°C là gạch ngang.
- 35 Ω không phải 35 kΩ. Ở nhóm nguồn +5 V, điện trở dẫn của khóa kẹp RONCL điển hình là 35 Ω khi khóa chính tắt, phía đầu dò. RINT của SY2160 điển hình là 35 kΩ. Xem đơn vị trước khi điền bảng.
- Đọc chú thích của SY2326 trước khi dùng sàn. Dòng đặc tính ghi 40 kΩ. PDF này đánh dấu hàng 30 / 40 / 50 là SY2325 only. Hỏi Jarwey hàng đó có áp cho SY2326 hay không, rồi mới lấy 30 kΩ làm giá trị nhỏ nhất.
Danh sách kiểm tra
- Đọc ký hiệu trước. SY2160 và SY2320FN, hai mã còn dùng VPP/VNN, khai báo RINT. Nhóm +5 V khai báo RBLD. Đừng đem 40 kΩ trên trang sản phẩm điền vào hai mã đầu.
- Giá trị nhỏ nhất dùng cho tải một chiều nặng nhất. Giá trị lớn nhất dùng cho lần xả chậm nhất. Chỉ giữ cột điển hình thì mất cả hai biên.
- Chỉ dùng cột có số. RINT đang được công bố ở +25°C. Các bảng RBLD đã đối chiếu ghi tiêu đề TA = 25°C.
- Giữ điều kiện đo đúng hàng. RINT đo vào RGND ở 0,5 mA. RBLD nằm phía đầu dò. Tiêu đề SY2162QF là VDD = 5 V, LEB = 0. SY2322, SY2325, SY2640 và SY2642 còn ghi VLL = 3,3 V và CSW = 0/1.
- Dòng đặc tính không thay hàng min/max. Khi PDF của SY2326 ghi SY2325 only trên hàng đó, chữ 40 kΩ không tự gán mức nhỏ nhất 30 kΩ cho SY2326.
- Đối chiếu mã đang dùng ở cả hai dòng. Với công tắc cao áp Microchip, Hitachi hoặc Maxim, so cửa sổ điện trở xả và dòng đo, rồi đo trên mạch. Đây là đánh giá, không phải thay thế không cần kiểm chứng.
- Datasheet lấy từ Jarwey. Trang 856 và 855 không có nút datasheet. Link PDF hỏng thì xin bản hiện hành, hàng mẫu và lịch lô nhỏ.
Datasheet và trang sản phẩm
Cách nối khóa kẹp và nhánh xả nằm ở bài SY2162QF. Gửi Jarwey điện dung đầu dò, thời gian xả cho phép và rail logic nếu cần đối cửa sổ với lịch mẫu.
Jarwey · Nhà phân phối cấp 1 Synergy · kerry.w@jarwey.cn · Liên hệ.