SUPU Tier-1 Jarwey|Đầu nối ray DIN 2,5 mm 241202 và đầu nối PCB 435304

Jarwey 0 2026-10-08 10:40:51

Jarwey là nhà phân phối cấp 1 (Tier-1) SUPU — hỗ trợ chọn mã, datasheet, hàng mẫu, lô nhỏ và thời gian giao.

Dây hiện trường trong tủ và dây cắm mép mạch in không dùng cùng một loại đầu nối. Đầu nối ray 2,5 mm 241202 / 241203 / 241204 là bản 2, 3 và 4 cực trên ray DIN. Đầu nối lò xo PCB 435304 (4 vị trí) và 435318 (18 vị trí) hàn lên mép board. Bài này chỉ trả lời dây đậu ở ray hay ở board.

Hầu hết trang sản phẩm chưa có file datasheet. Liên hệ Jarwey để nhận. Bảng dưới là cách tách vị trí lắp; đối chiếu bản vẽ và đo thực tế trước khi lắp máy.

Ray DIN 2,5 mm và đầu nối lò xo PCB

MãVị tríTrang sản phẩm ghiMã đối chiếu (phải đo)Trang
241202Ray DIN2 cực, 2,5 mm, vỏ xámNhóm WAGO 261-202840
241203Ray DIN3 cực, 2,5 mm, vỏ xámCùng họ, 3 cực539
241204Ray DIN4 cực, 2,5 mm, vỏ xámCùng họ, 4 cực578
435304Đầu nối lò xo PCBTên gọi 3,5 mm-4 pin. Đoạn mô tả dài còn ghi 3,81 mm, 0,14–1,5 mm², 10 A/320 VNhóm WAGO 734-104 / 734-164537
435318Đầu nối lò xo PCB3,5 mm-18 pin. Trang chưa ghi dòng và tiết diện dâyNhóm WAGO 734-178526
450612Đầu nối PCB5,0 mm-12 pin. Trang chưa ghi dòng định mứcBước 5,0 mm, không dùng chung footprint với nhóm 3,5 mm531

435304 không thống nhất bước chân giữa tên gọi và mô tả dài. Pad, chiều dài chân và lỗ khoan lấy theo bản vẽ datasheet từ Jarwey. Một dòng đối chiếu WAGO không đủ để sửa board.

Tách vị trí trước, rồi mới đếm cực

Ray. Dây cảm biến, nguồn vào tủ và cầu nối trong tủ dùng 241202 (2 cực), 241203 (3 cực) hoặc 241204 (4 cực). Chọn số cực theo số dây thực tế. Hai khối 2 cực đặt cạnh nhau không thành một khối 4 cực. Cả ba trang đều là vỏ xám. Màu xám không có nghĩa là cực PE.

Mép board. Khi dây phải rút cùng mạch in, chuyển sang đầu nối PCB. Bốn vị trí xem 435304. Mười tám vị trí xem 435318. Board đã là bước 5,0 mm thì dùng 450612. Không hàn nhóm 3,5 mm lên pad 5,0 mm.

Checklist

  1. Dây nằm ở đâu. Ray tủ: 241202 / 241203 / 241204. Mép board: 435304, 435318 hoặc 450612.
  2. Số cực. Khớp 2, 3 hoặc 4 cực với ba mã ray. Không ghép khối để giả số cực.
  3. Bản vẽ pad. 435304 mang tên 3,5 mm nhưng mô tả khác ghi 3,81 mm. Đọc bản vẽ datasheet trước khi đặt.
  4. Số pin và họ. Tách bản 4 pin và 18 pin. 450612 giữ footprint 5,0 mm riêng.
  5. Tiết diện và dòng. Chỉ trang 435304 ghi 0,14–1,5 mm² và 10 A/320 V. Đừng chép bộ số này sang mã ray, 435318 hoặc 450612. Xin datasheet từ Jarwey.
  6. Ký hiệu. Xám là màu vỏ của ba mã ray này. PE và cực tính lấy theo in và bản vẽ.
  7. Mẫu. Xin datasheet từ Jarwey. Đo lực rút và độ tăng nhiệt trên ray hoặc board thật trước khi coi một mã WAGO là đã được thay.

Datasheet và liên hệ

Chọn mẫu, hỗ trợ ứng dụng, hàng mẫu và giao hàng: Jarwey · nhà phân phối Tier-1 SUPU · kerry.w@jarwey.cn · Liên hệ.

上一篇: Tier-1 Gree Xinyuan Jarwey|CBB61 vs CBB65/CBB65S tụ quạt & máy nén
下一篇: COSINE Tier-1 Jarwey|Op-amp RRIO 40V COS2170 và op-amp chính xác 36V COS1177
相关文章