Nhà phân phối cấp 1 COSINE — Jarwey|COS5A23159 ghi 1 Ω ở 1,8–5,5 V; COS12A12511 ghi 3,6 Ω ở 3–16 V
Jarwey là nhà phân phối cấp 1 COSINE. Hai mã SPDT này không đổi cho nhau: số chân khác nhau, cửa sổ nguồn khác nhau. COS5A23159 là hàng 1 Ω. COS12A12511 là hàng 3–16 V.
Bảng analog switch trong catalog COSINE 2025 ghi COS5A23159: Ch 1, SPDT, VCC 1,8–5,5 V, ICC <1 µA, RON 1 Ω, băng thông −3 dB 90 MHz, vỏ MSOP-10 / QFN-10. Trang sản phẩm lại đặt tên «công tắc tương tự hai đường», chỉ in MSOP-10, và ghi TS5A23159 để đối chiếu (phải đo). Cột Ch và tên trang không khớp. Số kênh chốt bằng datasheet xin từ Jarwey.
Cùng bảng, COS12A12511 là Ch 1, SPDT, VCC 3–16 V, ICC <1 µA, RON 3,6 Ω, −3 dB 100 MHz, vỏ SOP-8 / MSOP-8. Trang gọi là công tắc tương tự / bộ ghép kênh, chỉ in MSOP-8, và ghi TS12A12511 / DG469 để đối chiếu (phải đo). Ray 12 V nằm ở hàng này, không nằm ở hàng 1,8–5,5 V.
Cửa sổ nguồn của vỏ SOT-23-6 nằm ở bài COS3157 và COS4561. COS4561 cũng là 3–16 V và 3,6 Ω, nhưng là SOT-23-6, 90 MHz. Hai mã USB cùng chân MSOP-10 nằm ở bài COSTS3USB30E và COSUSB42: catalog ghi 2 kênh DPDT, 10 Ω, 900 MHz. Logic SPST nằm ở bài COS4514 và COS4515.
Hàng catalog và chữ trên trang
| Mã | Ch / kiểu trên catalog | VCC | ICC | RON | −3 dB | Vỏ trên catalog | Trang đang in |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| COS5A23159 | 1 / SPDT | 1,8–5,5 V | <1 µA | 1 Ω | 90 MHz | MSOP-10 / QFN-10 | Tên: công tắc hai đường; vỏ chỉ MSOP-10; đối chiếu TS5A23159. 993 |
| COS12A12511 | 1 / SPDT | 3–16 V | <1 µA | 3,6 Ω | 100 MHz | SOP-8 / MSOP-8 | Tên: công tắc tương tự / mux; vỏ chỉ MSOP-8; đối chiếu TS12A12511 / DG469. 992 |
Cả hai trang không in RON hay băng thông. Cả hai đều bảo liên hệ để nhận datasheet. Số điện ở bảng trên chỉ lấy từ hàng catalog.
Bảy mục trước khi chốt dòng BOM
- Chọn ray trước. Trên 5,5 V dùng hàng COS12A12511, 3–16 V. Gần 1,8 V dùng hàng COS5A23159, 1,8–5,5 V. Catalog không in cửa sổ thứ ba cho hai mã này.
- Chưa chốt số kênh. Cả hai hàng ghi Ch 1, SPDT. Tên trang COS5A23159 ghi hai đường. Xin datasheet từ Jarwey và dùng hình kênh trong datasheet.
- RON chỉ lấy hai số đã in. 1 Ω và 3,6 Ω. Catalog không in dòng đo, đừng thêm điều kiện đo.
- Băng thông lấy cột −3 dB. 90 MHz và 100 MHz. Con số 900 MHz thuộc hàng USB DPDT 2 kênh.
- Footprint theo vỏ sẽ mua. Trang in MSOP-10 và MSOP-8. Catalog còn ghi QFN-10 và SOP-8. Đế USB MSOP-10 không phải đế của COS5A23159.
- Mã đối chiếu là tên để đo. TS5A23159, TS12A12511, DG469 vẫn phải đo trên mạch. Không phải thay không cần kiểm.
- Hàng mẫu đối ba chỗ. Hàng catalog, tên trang, hình kênh trên datasheet. Lô nhỏ và lịch giao theo dự án.
Trang sản phẩm
- COS5A23159 (trang: công tắc hai đường, MSOP-10)
- COS12A12511 (trang: công tắc tương tự / mux, MSOP-8)
Gửi Jarwey điện áp ray, số kênh cần dùng và vỏ: kerry.w@jarwey.cn · Liên hệ. Datasheet xin từ Jarwey. Đối chiếu lựa chọn, hàng mẫu, lô nhỏ và lịch giao làm theo dự án.
Jarwey · Nhà phân phối cấp 1 COSINE · kerry.w@jarwey.cn · Liên hệ.