SUPU Tier-1 Jarwey|Đầu nối PCB 2,5 mm: dòng vỏ 04P-2.5mm và 09P-2.5mm
Jarwey là nhà phân phối cấp 1 của SUPU, hỗ trợ chọn mã, datasheet, hàng mẫu và tiến độ giao.
Với đầu nối PCB cỡ 2,5 mm, đọc dòng vỏ trước khi đọc hai số cuối của mã. 425104 và 425404 đều in 04P-2.5mm. 425109 và 425409 đều in 09P-2.5mm. Chữ số thứ ba, 1 hay 4, không được trang giải thích là phích cắm, header, kẹp vít hay kẹp lò xo. 425106 và 425406 để dòng vỏ là dấu gạch.
Nhóm ray DIN 2,5 mm (241202 / 241203 / 241204), bài lò xo 3,5 mm đối đầu vít 5,0 mm, và bài 450612 đối 450907, giữ nguyên ở bài riêng. Sáu trang này không có datasheet, cũng không có ảnh sản phẩm. Liên hệ Jarwey để nhận bản vẽ. Dòng điện, điện áp và tiết diện dây không lấy từ mã bên cạnh.
Dòng vỏ đang in gì
| Mã | Dòng vỏ | Mô tả có số liệu không | Không được suy ra | Trang SP |
|---|---|---|---|---|
| 425104 | 04P-2.5mm | Một câu chung. Không có điện trở tiếp xúc, số lần cắm, dòng điện, điện áp, tiết diện dây | 04P không sang trang 09P, cũng không điền vào dòng vỏ trống | 554 |
| 425404 | 04P-2.5mm | Cùng một câu chung với 425104. Chữ số 4 không được giải thích | Trùng chữ chưa chứng minh cùng kết cấu. Trang không nói cắm rút hay hàn chết | 556 |
| 425109 | 09P-2.5mm | Câu chung. Không có dòng riêng về số cực hay footprint | Không đổi thành 04P. Hai số 09 ở cuối mã không phải một dòng vỏ thứ hai | 555 |
| 425409 | 09P-2.5mm | Cùng câu chung với 425109. Không nói khác 425109 ở điểm nào | Không lấy chữ số thứ ba làm mã phích hay header | 557 |
| 425106 | — | Mô tả ghi chưa chỉ định vỏ | Hai số 06 không phải số cực. Không dán 04P hoặc 09P | 550 |
| 425406 | — | Mô tả ghi chưa chỉ định vỏ | Trang trống thứ hai không điền cho trang trống thứ nhất, và không mượn 04P từ 425404 | 551 |
Khớp chuỗi đã in, rồi dừng
Footprint đi theo chuỗi in trên dòng vỏ. Bo ghi 04P-2.5mm thì vào 425104 hoặc 425404. Bo ghi 09P-2.5mm thì vào 425109 hoặc 425409. Trang không tách 04P hay 09P thành một dòng đếm cực riêng, nên BOM giữ nguyên chuỗi đó, không tự viết lại số cực.
Tiền tố 4251 và 4254 vẫn chưa tách được. Mỗi cặp dùng chung dòng vỏ và dùng chung mô tả không nêu cách kẹp, nửa cắm rút hay hướng chân. Chữ số thứ ba không phải mã kết cấu trên các trang này. Hàng mẫu mới đối chiếu chân hàn, lỗ dây và lực giữ. Đây không phải giấy phép thay thế không kiểm tra.
Dấu gạch là điểm dừng. 425106 và 425406 ghi chưa chỉ định vỏ. Hai số cuối không lấp chỗ trống. Cách đọc này giống trang 450907 ở nhóm 5,0 mm, nhưng đó là bước chân khác và bài khác.
Breadcrumb của cả sáu trang ghi bán dẫn silicon, trong khi tên sản phẩm ghi đầu nối. Đặt hàng theo mã. Không trang nào in mã đối chiếu của hãng khác, và bài này cũng không gán mã đó.
Danh sách kiểm tra lựa chọn
- Đọc dòng vỏ trước: 04P-2.5mm trên 425104 và 425404; 09P-2.5mm trên 425109 và 425409.
- 04P và 09P không điền chéo vào footprint hay dòng BOM.
- 425104 với 425404, 425109 với 425409, trang không giải thích chữ số thứ ba. Không đoán phích, header, vít hay lò xo.
- 425106 và 425406 in dấu gạch. Số 06 ở cuối mã không phải số cực.
- Không có dòng điện, điện áp, tiết diện dây. Câu chung về điện trở tiếp xúc và tuổi thọ cắm không có con số.
- Không mượn thông số từ trang lò xo 3,5 mm hoặc trang vít 5,0 mm-12 pin. Mã ray 241202 in 2P-2.5mm cho đầu ray, không phải cho nhóm PCB này.
- Không có ảnh sản phẩm. Liên hệ Jarwey để nhận datasheet. Đối chiếu bước chân, số vị trí, cách kẹp và pad trên hàng mẫu rồi mới sửa BOM.
Datasheet và liên hệ
- 425104, dòng vỏ 04P-2.5mm
- 425404, dòng vỏ 04P-2.5mm
- 425109, dòng vỏ 09P-2.5mm
- 425409, dòng vỏ 09P-2.5mm
- 425106, dòng vỏ để trống
- 425406, dòng vỏ để trống
Chọn mã, hỗ trợ ứng dụng, hàng mẫu và tiến độ: Jarwey · nhà phân phối cấp 1 SUPU · kerry.w@jarwey.cn · Liên hệ.