Nhà phân phối cấp 1 Gree Xinyuan — Jarwey|CD298K 550 V nằm trên thẻ 5000 giờ, không phải thẻ CD298 3000 giờ
Jarwey là nhà phân phối cấp 1 tụ điện Gree Xinyuan, hỗ trợ chọn mã, datasheet, hàng mẫu, lô nhỏ và lịch giao.
Sổ tụ điện Gree Xinyuan tháng 9/2026 có hai thẻ đều mang chữ CD298. Thẻ nguồn công nghiệp đề CD29H/CD298: 105°C, 3000 giờ, điện áp định mức 350–450 VDC. Thẻ nghịch lưu đề CD298/CD298K: 105°C, 5000 giờ, 315–600 VDC. Trang CD298K-550V-470uF in vỏ snap-in Φ35×60, 550 V / 470 μF. 550 V nằm ngoài trần điện áp của thẻ 3000 giờ.
Số liệu dưới đây lấy từ sổ công khai, không phải datasheet từng mã. Datasheet xin Jarwey. Khối thông số nhìn thấy trên trang sản phẩm không in dòng gợn theo mA. Một chú thích “số liệu series công khai” trên cùng trang ghi 5000 giờ ở 105°C và khoảng 2,03 A tại 120 Hz; ampe đó là ô trên bảng snap-in gia dụng. Bảng thường dùng của thẻ nghịch lưu ghi 1900 mA cho cùng 550 V / 470 μF. Cặp số này đã được tách trong bài tuổi thọ và ESR. Bài này không viết lại.
Thẻ 3000 giờ không có cột 550 V
- Đầu thẻ CD29H/CD298: 350–450 VDC, 82–1000 μF, −40°C đến +105°C, cỡ 22×25 đến 35×50, 3000 giờ ở 105°C. Dòng đặc điểm ghi phóng–nạp tới 50 triệu chu kỳ. Tiêu chuẩn dẫn: IEC 60384 và GB/T 6346.1. Dòng gợn ghi ở 105°C, 120 Hz.
- Cột điện áp của bảng này là 385 V, 400 V và 450 V. Không có cột 550 V, tiêu đề cũng không có hậu tố CD298K.
- 450 V / 470 μF là 35×45, 1780 mA. 450 V / 680 μF là 35×60, 2600 mA. Đầu thẻ dừng ở 35×50, nhưng bảng đã có 35×60, 35×70, 35×80. Lấy D×L của đúng hàng.
Trên thẻ 5000 giờ, 470 μF có ba hàng cùng vỏ
Đầu thẻ CD298/CD298K: 315–600 VDC, 47–1500 μF, −40°C (một số mã −25°C) đến +105°C, 5000 giờ ở 105°C. Tiêu chuẩn dẫn: IEC 60384 và GB/T 2693. Dòng gợn cũng ở 105°C, 120 Hz. Ba hàng cùng 470 μF, cùng vỏ 35×60, và dòng gợn không tăng theo điện áp:
- 500 V / 470 μF: 35×60, 1690 mA. Không có trang sản phẩm riêng.
- 525 V / 470 μF: 35×60, 2000 mA. Không có trang riêng. Hàng này có dòng gợn cao nhất trong ba hàng.
- 550 V / 470 μF: 35×60, 1900 mA. Điện áp, điện dung và chiều cao vỏ khớp Φ35×60 trên trang 1032. Con số 1900 mA nằm trên bảng thường dùng, không nằm trong khối thông số của trang sản phẩm.
Cùng khối 550 V còn có 320 μF, 35×55, 1600 mA. Đó không phải 1032.
Trên thẻ 3000 giờ, 450 V / 680 μF cũng là vỏ 35×60, 2600 mA. Cùng chiều cao, khác điện áp và điện dung. Đừng chép 2600 mA sang CD298K 550 V. Hàng 450 V / 470 μF ở thẻ đó là 35×45, vỏ đã ngắn hơn.
Hàng nào khớp trang sản phẩm
| Thẻ | Hàng | Vỏ | Dòng gợn, 105°C 120 Hz | Trang sản phẩm |
|---|---|---|---|---|
| CD29H/CD298 · 3000 giờ | 450 V / 470 μF | 35×45 | 1780 mA | Không có trang. Vỏ không phải Φ35×60 |
| CD29H/CD298 · 3000 giờ | 450 V / 680 μF | 35×60 | 2600 mA | Không có trang. Cùng chiều cao, không phải điện áp hay điện dung của 1032 |
| CD298/CD298K · 5000 giờ | 500 V / 470 μF | 35×60 | 1690 mA | Không có trang riêng |
| CD298/CD298K · 5000 giờ | 525 V / 470 μF | 35×60 | 2000 mA | Không có trang. Dòng gợn cao nhất trong các hàng 470 μF |
| CD298/CD298K · 5000 giờ | 550 V / 470 μF | 35×60 | 1900 mA | Khớp 1032 về điện áp, điện dung và vỏ. mA nằm trên bảng thường dùng |
| CD298/CD298K · 5000 giờ | 550 V / 320 μF | 35×55 | 1600 mA | Không phải 1032 |
CD298K-315V-1200uF là snap-in Φ35×50. Thẻ 3000 giờ bắt đầu từ 350 VDC, nên 315 V không thuộc thẻ đó. Bảng nghịch lưu in 315 V / 1200 μF thành 35×60 và 3250 mA; bảng gia dụng in Φ35×50 và khoảng 3,25 A. Chênh chiều cao vỏ giữ nguyên trong bài trước.
Sổ đặt thẻ 3000 giờ cạnh nhãn máy chủ, thẻ 5000 giờ cạnh nhãn nghịch lưu. Đó là nhãn chương, không phải khóa điện. Cặp CD294 / CD294W 2000 giờ ở 105°C nằm trong bài dòng gợn cùng vỏ. Điện phân snap-in và film DC-Link nằm trong bài tụ bus. Tụ film quạt và máy nén không vào bảng này. Gree Xinyuan là công ty con của Gree Electric; giờ và mA vẫn theo đúng hàng cộng datasheet.
Bảy mục trước khi lên mạch
- Đọc tên thẻ. CD29H/CD298 không phải CD298/CD298K. Hậu tố K trên 1032 thuộc tiêu đề thứ hai.
- Giữ nguyên số giờ. Một đầu thẻ là 3000 giờ ở 105°C, đầu kia là 5000 giờ ở 105°C. Câu “50 triệu chu kỳ” nằm trên thẻ 3000 giờ, không phải báo cáo thử của 1032.
- Khung điện áp. Thẻ 3000 giờ là 350–450 VDC. Cả 550 V và 315 V đều ở ngoài. Thẻ 5000 giờ là 315–600 VDC.
- Cùng điện dung. 470 μF, vỏ 35×60, có 500 V / 1690 mA, 525 V / 2000 mA và 550 V / 1900 mA. Dòng gợn không tăng đều theo điện áp. Chỉ 550 V khớp 1032.
- Cùng chiều cao vỏ. 450 V / 680 μF trên thẻ 3000 giờ cũng là 35×60, 2600 mA. Đừng chép ô đó chỉ vì vỏ trùng.
- Đầu thẻ và số tiêu chuẩn. Đầu thẻ 3000 giờ ghi tới 35×50 trong khi một hàng đã là 35×60. Lấy hàng. GB/T 6346.1 ở thẻ trước; GB/T 2693 ở thẻ sau.
- Datasheet và hàng mẫu. Xin Jarwey datasheet của 1032, đo độ tăng nhiệt và dòng gợn trên board rồi mới chốt số lượng. Đây là bước đánh giá, không phải thay thế không cần kiểm chứng. Cặp 2,03 A và 1900 mA để ở bài trước.
Datasheet và trang sản phẩm
- Trang sản phẩm: CD298K 550 V / 470 μF snap-in
- Trang sản phẩm: CD298K 315 V / 1200 μF snap-in
- Datasheet: liên hệ Jarwey. kerry.w@jarwey.cn